Tuyến cáp biển TH
- Vật liệu: 镀铬黄铜材质
- Niêm phong kín: NBR, Cao su silicon
- O型密封圈: NBR, Cao su silicon
- 金属垫圈: 镀镍卡箍
- Chứng nhận sản phẩm: Chứng nhận CE và ISO9001
- Mức độ bảo vệ: IP54
- Nhiệt độ làm việc (tĩnh): -40℃ đến 100℃, thời gian ngắn lên đến 120℃
- Nhiệt độ làm việc (Động): -20℃ đến 80℃, thời gian ngắn lên đến 100℃
- Chức năng: Thích hợp sử dụng trong các thiết bị đo, máy móc, vận tải, y tế và tất cả các loại phụ kiện cáp điện hàng hải không bọc thép
- Tùy chỉnh: Tùy chọn tùy chỉnh có sẵn theo yêu cầu
Gửi yêu cầu của bạn, chúng tôi sẽ báo giá cho bạn trong vòng 12 giờ
- ĐT: +8618066396588
- Bạn+8618066396588
- Email:[email protected]
VIOX TH船用电缆接头
Tổng quan
VIOX TH船用电缆接头专为各类船舶与工业应用场景中的电缆接入设计,确保连接安全可靠。采用优质镀铬黄铜制造,具备卓越的耐候性、耐化学腐蚀性和机械应力承受能力。通过NBR与硅橡胶材料实现气密密封,适用于室内外多种环境。产品已获得CE与ISO9001认证,确保符合高标准的质量与安全要求。.
Các tính năng chính
- Vật liệu bền: 壳体采用镀铬黄铜制造,兼具高强度与耐久性。.
- Chống chịu thời tiết: Gioăng kín và vòng đệm chữ O làm từ cao su NBR và silicon mang lại khả năng bảo vệ tuyệt vời trước các yếu tố môi trường.
- Bảo vệ cao: Đạt chuẩn IP54 về khả năng chống bụi và nước bắn vào.
- Phạm vi nhiệt độ rộng: Hoạt động hiệu quả ở nhiệt độ tĩnh từ -40℃ đến 100℃, với khả năng chịu nhiệt ngắn hạn lên đến 120℃ và ở nhiệt độ động từ -20℃ đến 80℃, với khả năng chịu nhiệt ngắn hạn lên đến 100℃.
- Tùy chọn ren đa dạng: 提供多种螺纹尺寸可选。.
- Phê duyệt: Chứng nhận CE và chứng nhận ISO9001.
- Tùy chỉnh: Có sẵn các tùy chọn tùy chỉnh theo yêu cầu.
Thông số kỹ thuật
| Mục | Chi tiết |
|---|---|
| Thân hình | 镀铬黄铜材质 |
| Con dấu kín | NBR, Cao su silicon |
| O型密封圈 | NBR, Cao su silicon |
| 金属垫圈 | 镀镍卡箍 |
| Chứng nhận sản phẩm | Chứng nhận CE và ISO9001 |
| Mức độ bảo vệ | IP54 |
| Nhiệt độ làm việc (tĩnh) | -40℃ đến 100℃, thời gian ngắn lên đến 120℃ |
| Nhiệt độ làm việc (Động) | -20℃ đến 80℃, thời gian ngắn lên đến 100℃ |
Dữ liệu kỹ thuật
TH螺纹规格
| Mục | 适配范围(毫米) | Chủ đề | 螺纹长度 H1(毫米) | 螺纹外径 D1(毫米) | Chiều dài khớp H (mm) | Kích thước cờ lê (mm) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TH-8 | 5-7 | M16×1 | 9 | 13 | 32 | 18 |
| TH-13 | 6-12 | M20×1 | 10 | 17 | 35 | 22 |
| TH-16 | 11-15 | M27×1.5 | 12 | 22 | 40 | 30 |
| TH-19 | 14-18 | M30×1.5 | 12 | 24 | 42 | 32 |
| TH-24 | 17-23 | M35×1.5 | 12 | 30 | 44 | 36 |
| TH-28 | 22-27 | M42×2 | 15 | 35 | 46 | 45 |
| TH-34 | 26-33 | M47×2 | 15 | 42 | 49 | 50 |
| TH-42 | 32-41 | M55×2 | 15 | 50 | 54 | 57 |
| TH-50 | 40-49 | M62×2 | 15 | 58 | 56 | 64 |
| TH-58 | 48-57 | M71×2 | 20 | 66 | 56 | 76 |
Ứng dụng
The VIOX TH Marine Cable Gland is ideal for use in various marine and industrial applications requiring secure and reliable cable entry. It is suitable for environments exposed to weather, chemicals, and mechanical stress, ensuring safe and reliable operation. Its robust design and reliable performance make it suitable for both commercial and industrial environments, including meters, machines, transportation, medicine, and all types of unarmored marine electrical cable fittings.






